Tình hình xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Đan Mạch hai tháng đầu năm 2022
Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan Việt Nam, trong hai tháng đầu năm năm 2022, kim ngạch hai chiều giữa Việt Nam và Đan Mạch đạt khoảng 109,4 triệu USD, trong đó xuất khẩu của Việt Nam sang Đan Mạch đạt khoảng 74,48 triệu USD, tăng 37%, kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam từ Đan Mạch đạt 34,92 triệu USD, giảm 6% so với cùng kỳ năm 2021.
Bạn đọc liên hệ Thương vụ Việt Nam tại Thụy Điển (kiêm nhiệm Đan Mạch, Na Uy, Iceland và Latvia) để có số liệu chi tiết.
Việt Nam xuất khẩu sang Đan Mạch 2 tháng năm 2021
Mặt hàng | 2 tháng năm 2021 | 2 tháng năm 2022 | Tăng/giảm (%) |
Kim ngạch xuất khẩu (USD) | 54.247.163 | 74.475.689 | 37% |
Hàng dệt, may | 6.195.169 | 13.704.721 | 121% |
Hàng thủy sản | 6.214.623 | 10.337.839 | 66% |
Gỗ và sản phẩm gỗ | 8.438.253 | 10.032.442 | 19% |
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 5.645.832 | 5.548.695 | -2% |
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 4.325.839 | 5.364.008 | 24% |
Giày dép các loại | 2.565.736 | 3.756.170 | 46% |
Sản phẩm từ chất dẻo | 3.728.515 | 3.734.066 | 0% |
Sản phẩm từ sắt thép | 2.613.568 | 2.587.607 | -1% |
Dây điện và dây cáp điện | 632.229 | 2.545.493 | 303% |
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 978.856 | 2.122.803 | 117% |
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 1.281.599 | 1.834.616 | 43% |
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 1.827.238 | 1.726.443 | -6% |
Phương tiện vận tải và phụ tùng | 786.659 | 1.180.455 | 50% |
Sản phẩm gốm, sứ | 2.205.913 | 1.057.155 | -52% |
Cà phê | 236.655 | 418.773 | 77% |
Hàng hoá khác | 6.570.479 | 8.524.403 | 30% |
Mặt hàng | 2 tháng năm 2021 | 2 tháng năm 2022 | Tăng/giảm (%) |
Kim ngạch nhập khẩu (USD) | 37.023.259 | 34.923.165 | -6% |
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 8.869.981 | 7.777.894 | -12% |
Dược phẩm | 6.256.702 | 3.973.475 | -36% |
Sản phẩm hóa chất | 4.423.985 | 3.629.847 | -18% |
Hàng thủy sản | 3.956.887 | 2.760.123 | -30% |
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 940.062 | 1.777.181 | 89% |
Sản phẩm từ sắt thép | 1.753.972 | 1.711.001 | -2% |
Sản phẩm từ chất dẻo | 1.409.388 | 1.341.898 | -5% |
Sữa và sản phẩm sữa | 116.731 | 590.103 | 406% |
Dây điện và dây cáp điện | 356.434 | 572.041 | 60% |
Sắt thép các loại | - | 62.223 | - |
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 24.707 | 50.062 | 103% |
Hàng hoá khác | 8.914.410 | 10.677.317 | 20% |